- 亠đầu(nắp, mái)
- 口khẩu(miệng)
- 子tử(đứa con)
Hưởng thụ như đứa con ngồi dưới mái nhà há miệng đón nhận thức ăn.
hưởng thọ (dùng khi nói về tuổi thọ của người đã mất)
Ông ấy hưởng thọ chín mươi tuổi.
hưởng thọ (dùng khi nói về tuổi thọ của người đã mất)
Ông ấy hưởng thọ chín mươi tuổi.
Hưởng thụ như đứa con ngồi dưới mái nhà há miệng đón nhận thức ăn.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Hưởng thụ như đứa con ngồi dưới mái nhà há miệng đón nhận thức ăn.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
hưởng thọ (dùng khi nói về tuổi thọ của người đã mất)
hưởng thọ (dùng khi nói về tuổi thọ của người đã mất)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.