- 亠đầu(nắp, mái)
- 口khẩu(miệng)
- 子tử(đứa con)
Hưởng thụ như đứa con ngồi dưới mái nhà há miệng đón nhận thức ăn.
tận hưởng cuộc sống an nhàn; hưởng phúc thanh thản
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy sống an nhàn.
tận hưởng cuộc sống an nhàn; hưởng phúc thanh thản
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy sống an nhàn.
Hưởng thụ như đứa con ngồi dưới mái nhà há miệng đón nhận thức ăn.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.
Hưởng thụ như đứa con ngồi dưới mái nhà há miệng đón nhận thức ăn.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.
tận hưởng cuộc sống an nhàn; hưởng phúc thanh thản
tận hưởng cuộc sống an nhàn; hưởng phúc thanh thản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.