- 土thổ(đất)
- 成thành(hoàn thành, nên)
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
kinh đô; thủ phủ quốc gia
Kinh thành rất đẹp.
kinh đô; thủ phủ quốc gia
Kinh thành rất đẹp.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
kinh đô; thủ phủ quốc gia
kinh đô; thủ phủ quốc gia
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.