- 亠đầu(mái/đỉnh, ám chỉ ánh sáng tỏa ra từ trên)
- 口khẩu(miệng, cửa)
- 几ki(cái bàn nhỏ)
Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
bật đèn vàng; cảnh báo; ra tín hiệu thận trọng
Xe ô tô đã nháy đèn vàng.
(bóng) bật đèn vàng; đưa ra cảnh báo
Dự án này đã bật đèn vàng rồi.
bật đèn vàng; cảnh báo; ra tín hiệu thận trọng
Xe ô tô đã nháy đèn vàng.
(bóng) bật đèn vàng; đưa ra cảnh báo
Dự án này đã bật đèn vàng rồi.
Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
bật đèn vàng; cảnh báo; ra tín hiệu thận trọng
bật đèn vàng; cảnh báo; ra tín hiệu thận trọng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.