- 立lập(đứng thẳng)
- 木mộc(cây gỗ)
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
thân mật; âu yếm; nồng nhiệt
中表示感情亲密、热情的biǎoshì gǎnqíng qīnmì、 règíng de
Họ rất thân mật.
thân mật; âu yếm
中表现出关心、喜爱和友好的态度biǎoxiàn chūlái guānxin、xǐ'ài hé yǒuhǎo de tàidù
Họ rất thân mật.
thân mật; âu yếm; nồng nhiệt
中表示感情亲密、热情的biǎoshì gǎnqíng qīnmì、 règíng de
Họ rất thân mật.
thân mật; âu yếm
中表现出关心、喜爱和友好的态度biǎoxiàn chūlái guānxin、xǐ'ài hé yǒuhǎo de tàidù
Họ rất thân mật.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
thân mật; âu yếm; nồng nhiệt
thân mật; âu yếm; nồng nhiệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
(khẩu) thân mật; âu yếm; tình tứ
中表现得亲密、温柔,显示很亲近biǎoxiàn de qīnmì、wēnruǒ,xiǎnshì hěn qīnjìn
(khẩu) thân mật; âu yếm; tình tứ
中表现得亲密、温柔,显示很亲近biǎoxiàn de qīnmì、wēnruǒ,xiǎnshì hěn qīnjìn