- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
lạnh nhạt; thờ ơ
中不热情;不关心bù règqíng;bù guānxīn
Anh ấy rất lạnh nhạt với mọi người.
lạnh; lạnh lùng; nguội
中态度不热情、不友好tàidù bù règqíng、bù yǒuhǎo
lạnh nhạt; thờ ơ
中不热情;不关心bù règqíng;bù guānxīn
Anh ấy rất lạnh nhạt với mọi người.
lạnh; lạnh lùng; nguội
中态度不热情、不友好tàidù bù règqíng、bù yǒuhǎo
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
lạnh nhạt; thờ ơ
lạnh nhạt; thờ ơ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.