- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
con cháu đầy đàn; gia đình đông đúc thịnh vượng [thành ngữ]
Chúc bạn gia đình đông con nhiều cháu!
con cháu đầy đàn; gia đình đông đúc thịnh vượng [thành ngữ]
Chúc bạn gia đình đông con nhiều cháu!
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Mặt trời soi sáng vị vua, tượng trưng cho sự hưng thịnh rực rỡ.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Mặt trời soi sáng vị vua, tượng trưng cho sự hưng thịnh rực rỡ.
con cháu đầy đàn; gia đình đông đúc thịnh vượng [thành ngữ]
con cháu đầy đàn; gia đình đông đúc thịnh vượng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.