- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
ra vẻ đứng đắn; giả vờ tử tế [thành ngữ]
Anh ta lúc nào cũng ra vẻ đứng đắn, khiến người ta cảm thấy rất giả tạo.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
ra vẻ đứng đắn; giả vờ tử tế [thành ngữ]
Anh ta lúc nào cũng ra vẻ đứng đắn, khiến người ta cảm thấy rất giả tạo.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
ra vẻ đứng đắn; giả vờ tử tế [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.