- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người ngựa đều kiệt sức [thành ngữ]
Sau một chặng đường dài, người và ngựa của họ đều mệt mỏi.
người mệt ngựa mỏi; kiệt sức [thành ngữ]
Chúng tôi đều đã kiệt sức rồi.
người mệt ngựa kiệt sức (cả người lẫn ngựa đều kiệt sức) [thành ngữ]
người ngựa đều kiệt sức [thành ngữ]
Sau một chặng đường dài, người và ngựa của họ đều mệt mỏi.
người mệt ngựa mỏi; kiệt sức [thành ngữ]
Chúng tôi đều đã kiệt sức rồi.
người mệt ngựa kiệt sức (cả người lẫn ngựa đều kiệt sức) [thành ngữ]
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
người ngựa đều kiệt sức [thành ngữ]
người ngựa đều kiệt sức [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
người mệt ngựa kiệt (mệt lả, kiệt sức hoàn toàn) [thành ngữ]
Sau chuyến đi dài, chúng tôi đều mệt mỏi rã rời.
người mệt ngựa kiệt; kiệt sức sau đường dài [thành ngữ]
Anh ấy làm việc cả ngày, người mệt mỏi rã rời.
người mệt ngựa kiệt (mệt lả, kiệt sức hoàn toàn) [thành ngữ]
Sau chuyến đi dài, chúng tôi đều mệt mỏi rã rời.
người mệt ngựa kiệt; kiệt sức sau đường dài [thành ngữ]
Anh ấy làm việc cả ngày, người mệt mỏi rã rời.