- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người nào cũng có thể làm chồng (chỉ người phụ nữ lăng nhàn, không chung thuỷ) [thành ngữ]
Cô ấy bị buộc tội là “lẳng lơ”.
người nào cũng có thể làm chồng (chỉ người phụ nữ lăng nhàn, không chung thuỷ) [thành ngữ]
Cô ấy bị buộc tội là “lẳng lơ”.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
người nào cũng có thể làm chồng (chỉ người phụ nữ lăng nhàn, không chung thuỷ) [thành ngữ]
người nào cũng có thể làm chồng (chỉ người phụ nữ lăng nhàn, không chung thuỷ) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.