- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
ai biết ai cũng biết; lừng danh [thành ngữ](kế thừa)
Chuyện này ai cũng biết.
được phụ nữ lẫn trẻ em đều biết; ai ai cũng biết [thành ngữ](kế thừa)
Tên anh ấy ai cũng biết.
ai biết ai cũng biết; lừng danh [thành ngữ](kế thừa)
Chuyện này ai cũng biết.
được phụ nữ lẫn trẻ em đều biết; ai ai cũng biết [thành ngữ](kế thừa)
Tên anh ấy ai cũng biết.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Khi mọi người đứng cạnh nhau so sánh thì tất cả đều rõ ràng như nhau.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Khi mọi người đứng cạnh nhau so sánh thì tất cả đều rõ ràng như nhau.
ai biết ai cũng biết; lừng danh [thành ngữ]
ai biết ai cũng biết; lừng danh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.