- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
lòng người ly tán; nhân tâm rã rời [thành ngữ]
Công ty đang mất tinh thần, hiệu quả công việc rất thấp.
lòng người ly tán; nhân tâm rời rạc [thành ngữ]
Công ty rời rạc, hiệu quả công việc rất thấp.
lòng người ly tán; nhân tâm rã rời [thành ngữ]
Công ty đang mất tinh thần, hiệu quả công việc rất thấp.
lòng người ly tán; nhân tâm rời rạc [thành ngữ]
Công ty rời rạc, hiệu quả công việc rất thấp.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
lòng người ly tán; nhân tâm rã rời [thành ngữ]
lòng người ly tán; nhân tâm rã rời [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.