- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
lòng người khó đoán [thành ngữ]
Lòng người khó đoán, chúng ta không thể dễ dàng tin người khác.
lòng người khó đoán [thành ngữ]
Lòng người khó đoán, chúng ta không thể dễ dàng tin người khác.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
lòng người khó đoán [thành ngữ]
lòng người khó đoán [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.