- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
tổ chức nhân dân (như công đoàn, hội nông dân, hiệp hội học thuật, v.v.)
Các tổ chức nhân dân là một phần quan trọng của xã hội.
tổ chức quần chúng; đoàn thể nhân dân
Các tổ chức quần chúng là một phần quan trọng của xã hội.
tổ chức nhân dân (như công đoàn, hội nông dân, hiệp hội học thuật, v.v.)
Các tổ chức nhân dân là một phần quan trọng của xã hội.
tổ chức quần chúng; đoàn thể nhân dân
Các tổ chức quần chúng là một phần quan trọng của xã hội.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
tổ chức nhân dân (như công đoàn, hội nông dân, hiệp hội học thuật, v.v.)
tổ chức nhân dân (như công đoàn, hội nông dân, hiệp hội học thuật, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.