- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
chiến thuật biển người (tấn công bằng số đông)
Chiến thuật biển người là một chiến thuật rất nguy hiểm.
chiến thuật biển người (tấn công bằng số đông)
Chiến thuật biển người là một chiến thuật rất nguy hiểm.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
chiến thuật biển người (tấn công bằng số đông)
chiến thuật biển người (tấn công bằng số đông)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.