- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người già sắc tàn (nói về phụ nữ lớn tuổi không còn nhan sắc) [thành ngữ]
Cô ấy lo lắng mình sẽ già đi và tàn phai nhan sắc.
người già sắc tàn (nói về phụ nữ lớn tuổi không còn nhan sắc) [thành ngữ]
Cô ấy lo lắng mình sẽ già đi và tàn phai nhan sắc.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
người già sắc tàn (nói về phụ nữ lớn tuổi không còn nhan sắc) [thành ngữ]
người già sắc tàn (nói về phụ nữ lớn tuổi không còn nhan sắc) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.