- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
tổ chức buôn người; băng đảng đưa người vượt biên trái phép
Cảnh sát đã triệt phá một băng nhóm buôn người.
tổ chức buôn người; băng đảng đưa người vượt biên trái phép
Cảnh sát đã triệt phá một băng nhóm buôn người.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
tổ chức buôn người; băng đảng đưa người vượt biên trái phép
tổ chức buôn người; băng đảng đưa người vượt biên trái phép
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.