- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
mất cả người lẫn của [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy đầu tư thất bại, cuối cùng mất cả người lẫn của.
mất cả người lẫn của [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy đầu tư thất bại, cuối cùng mất cả người lẫn của.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
mất cả người lẫn của [thành ngữ]
mất cả người lẫn của [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.