- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
vừa được người vừa được của [thành ngữ]
Anh ấy thật sự là người thành công cả tình yêu và sự nghiệp.
vừa được người vừa được của [thành ngữ]
Anh ấy thật sự là người thành công cả tình yêu và sự nghiệp.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
vừa được người vừa được của [thành ngữ]
vừa được người vừa được của [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.