- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
chủ nghĩa nhân đạo; nhân đạo chủ nghĩa
Chúng ta nên ủng hộ viện trợ nhân đạo.
chủ nghĩa nhân văn
Anh ấy là một người theo chủ nghĩa nhân đạo.
chủ nghĩa nhân đạo; nhân đạo chủ nghĩa
Chúng ta nên ủng hộ viện trợ nhân đạo.
chủ nghĩa nhân văn
Anh ấy là một người theo chủ nghĩa nhân đạo.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
chủ nghĩa nhân đạo; nhân đạo chủ nghĩa
chủ nghĩa nhân đạo; nhân đạo chủ nghĩa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.