- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người tỉnh táo giữa đời; (lóng) giữ đầu óc tỉnh táo, không bị cuốn theo; không để thành công làm mờ mắt
Cô ấy là một người tỉnh táo.
người tỉnh táo giữa đời; (lóng) giữ đầu óc tỉnh táo, không bị cuốn theo; không để thành công làm mờ mắt
Cô ấy là một người tỉnh táo.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Tỉnh rượu rồi thì đầu óc sáng như sao trên bầu trời đêm.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Tỉnh rượu rồi thì đầu óc sáng như sao trên bầu trời đêm.
người tỉnh táo giữa đời; (lóng) giữ đầu óc tỉnh táo, không bị cuốn theo; không để thành công làm mờ mắt
người tỉnh táo giữa đời; (lóng) giữ đầu óc tỉnh táo, không bị cuốn theo; không để thành công làm mờ mắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.