- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
mặt người lòng thú [thành ngữ]
Anh ta đúng là một kẻ có lòng lang dạ sói.
mặt người dạ thú [thành ngữ]
Anh ta đúng là một kẻ có lòng lang dạ sói.
mặt người lòng thú [thành ngữ]
Anh ta đúng là một kẻ có lòng lang dạ sói.
mặt người dạ thú [thành ngữ]
Anh ta đúng là một kẻ có lòng lang dạ sói.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
mặt người lòng thú [thành ngữ]
mặt người lòng thú [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.