- 亻nhân(người)
- 九cửu(chín (số 9))
Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.
thù hận; oán thù
中深深的不满和生气;极度厌恶某人或某事shēnshēn de búmǎn hé shēngqì;jídu yànwù mǒurén huò mǒushì
Trong lòng anh ấy tràn đầy thù hận.
thù; mối thù; hận thù
中对某人或某事非常不满,想要报复的感情duì mǒurén huò mǒushì fēicháng búmǎn、xiǎngyào bàofùde gǎnqing
Giữa họ không có thù hận.
thù hận; oán thù
中深深的不满和生气;极度厌恶某人或某事shēnshēn de búmǎn hé shēngqì;jídu yànwù mǒurén huò mǒushì
Trong lòng anh ấy tràn đầy thù hận.
thù; mối thù; hận thù
中对某人或某事非常不满,想要报复的感情duì mǒurén huò mǒushì fēicháng búmǎn、xiǎngyào bàofùde gǎnqing
Giữa họ không có thù hận.
Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.
Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.
Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.
Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.
thù hận; oán thù
thù hận; oán thù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thù hận; oán ghét
中对某人或某事物的强烈不满和厌恶duì mǒurén huò mǒushì wùde qiángliè búmǎn hé yànwù
thù hận; căm thù
中非常讨厌某人或某事;心里充满不满和生气fēicháng tǎoyàn mǒurén huò mǒushì;xīnli chōngmǎn búmǎn hé shēngqì
Anh ấy căm ghét chiến tranh.
thù hận; oán ghét
中对某人或某事物的强烈不满和厌恶duì mǒurén huò mǒushì wùde qiángliè búmǎn hé yànwù
thù hận; căm thù
中非常讨厌某人或某事;心里充满不满和生气fēicháng tǎoyàn mǒurén huò mǒushì;xīnli chōngmǎn búmǎn hé shēngqì
Anh ấy căm ghét chiến tranh.