Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
anh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam)
anh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam)
anh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam)
中代表男性或公的动物的第三人称代词dàibiǎo nánxìng huò gōng de dòngwù de dì sān rénchēng dàicí
Anh ấy là giáo viên của tôi.
Mỗi sáng anh ấy đều ra công viên chạy bộ.
Tao sẽ bắn hạ nó.
Tôi sẽ bắn nó.
Tôi sẽ bắn hắn.
Tôi sẽ bắn anh ta.
Một người phải có trách nhiệm với những hành động của mình.
(dạng kết hợp) khác; cái khác; một số khác (như trong 他日 [ta1 ri4] và 他人 [ta1 ren2])
中别的;不是这个的biéde;búshì zhège de
Hẹn gặp lại vào một ngày khác.
Việc này giao cho người khác xử lý sẽ thỏa đáng hơn.
anh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam)
中代表男性或公的动物的第三人称代词dàibiǎo nánxìng huò gōng de dòngwù de dì sān rénchēng dàicí
Anh ấy là giáo viên của tôi.
Mỗi sáng anh ấy đều ra công viên chạy bộ.
Tao sẽ bắn hạ nó.
Tôi sẽ bắn nó.
Tôi sẽ bắn hắn.
Tôi sẽ bắn anh ta.
Một người phải có trách nhiệm với những hành động của mình.
(dạng kết hợp) khác; cái khác; một số khác (như trong 他日 [ta1 ri4] và 他人 [ta1 ren2])
中别的;不是这个的biéde;búshì zhège de
Hẹn gặp lại vào một ngày khác.
Việc này giao cho người khác xử lý sẽ thỏa đáng hơn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.