- 女nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
chòm sao Tiên Nữ; thiên hà Tiên Nữ (M31)
Chòm sao Tiên Nữ là một trong những chòm sao lớn nhất ở bầu trời phía bắc.
chòm sao Tiên Nữ; thiên hà Tiên Nữ (M31)
Chòm sao Tiên Nữ là một trong những chòm sao lớn nhất ở bầu trời phía bắc.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
chòm sao Tiên Nữ; thiên hà Tiên Nữ (M31)
chòm sao Tiên Nữ; thiên hà Tiên Nữ (M31)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.