- 亻nhân(người)
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
điền hộ (đơn/biểu mẫu) cho người khác
Xin hãy giúp tôi điền hộ tờ đơn này.
điền hộ (đơn/biểu mẫu) cho người khác
Xin hãy giúp tôi điền hộ tờ đơn này.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
điền hộ (đơn/biểu mẫu) cho người khác
điền hộ (đơn/biểu mẫu) cho người khác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.