- 亻nhân(người)
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
dịch vụ đỗ xe hộ; gửi xe có người phục vụ
Ở đây có dịch vụ đỗ xe hộ không?
dịch vụ đỗ xe hộ; gửi xe có người phục vụ
Ở đây có dịch vụ đỗ xe hộ không?
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
dịch vụ đỗ xe hộ; gửi xe có người phục vụ
dịch vụ đỗ xe hộ; gửi xe có người phục vụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.