- 亻nhân(người)
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
tô pô đại số (toán học)
Đại số tô pô là một nhánh của toán học.
tô pô đại số (toán học)
Đại số tô pô là một nhánh của toán học.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
tô pô đại số (toán học)
tô pô đại số (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.