- 亻nhân(người)
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
mặt đại số; mặt cong đại số
Mặt đại số là một khái niệm trong toán học.
mặt đại số; mặt cong đại số
Mặt đại số là một khái niệm trong toán học.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mặt đại số; mặt cong đại số
mặt đại số; mặt cong đại số
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.