- 亻nhân(người)
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
đa tạp đại số (toán học)
đa tạp đại số (toán học)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
đa tạp đại số (toán học)
đa tạp đại số (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.