- 亻nhân(người)
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
phiếu mua hàng; phiếu giảm giá; coupon
Tôi có một phiếu giảm giá.
phiếu mua hàng; phiếu giảm giá; coupon
Tôi có một phiếu giảm giá.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Tờ phiếu券được tạo ra bằng cách dùng dao cắt khắc ký hiệu uốn lượn trên vật liệu.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Tờ phiếu券được tạo ra bằng cách dùng dao cắt khắc ký hiệu uốn lượn trên vật liệu.
phiếu mua hàng; phiếu giảm giá; coupon
phiếu mua hàng; phiếu giảm giá; coupon
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.