- 亻nhân(người)
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
cửa hàng đại lý; cửa hàng ký gửi
Cửa hàng đại lý này bán rất nhiều thứ.
cửa hàng đại lý; cửa hàng bán ký gửi
Cửa hàng ký gửi này bán rất nhiều thứ.
trung gian; môi giới; đơn vị môi giới
cửa hàng đại lý; cửa hàng ký gửi
Cửa hàng đại lý này bán rất nhiều thứ.
cửa hàng đại lý; cửa hàng bán ký gửi
Cửa hàng ký gửi này bán rất nhiều thứ.
trung gian; môi giới; đơn vị môi giới
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
cửa hàng đại lý; cửa hàng ký gửi
cửa hàng đại lý; cửa hàng ký gửi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.