- 人nhân(người)
- 令lệnh(mệnh lệnh (tượng hình: người quỳ nhận lệnh từ trên))
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
khó chịu; không dễ chịu
Tin tức này thật khó chịu.
khó chịu; gây bực bội; phản cảm
Hành vi của anh ấy thật đáng ghét.
khó chịu; không dễ chịu
Tin tức này thật khó chịu.
khó chịu; gây bực bội; phản cảm
Hành vi của anh ấy thật đáng ghét.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
khó chịu; không dễ chịu
khó chịu; không dễ chịu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.