- 人nhân(người (tượng hình))BỘ
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
sau đây; dưới đây; như sau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
sau đây; dưới đây; như sau
中在下面;接在后面的;后来的zài xià miàn; jiē zài hòu miàn de; hòu lái de
Xin hãy xem nội dung dưới đây.
từ mức đó trở xuống; dưới đây; sau đây
中不高于某个标准或水平的部分;在下面的内容bù gāo yú mǒu ge biāozhǔn huò shuǐpíng de bùfen;zài xiàmiàn de nèiróng
từ … trở xuống; dưới đây; sau đây
中指比某个数字或位置更小或更低的部分zhǐ bǐ mǒu gè shùzì huò wèizhì gèng xiǎo huò gèng dī de bùfen
sau đây; dưới đây; như sau
中在下面;接在后面的;后来的zài xià miàn; jiē zài hòu miàn de; hòu lái de
Xin hãy xem nội dung dưới đây.
từ mức đó trở xuống; dưới đây; sau đây
中不高于某个标准或水平的部分;在下面的内容bù gāo yú mǒu ge biāozhǔn huò shuǐpíng de bùfen;zài xiàmiàn de nèiróng
từ … trở xuống; dưới đây; sau đây
中指比某个数字或位置更小或更低的部分zhǐ bǐ mǒu gè shùzì huò wèizhì gèng xiǎo huò gèng dī de bùfen
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.