- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
đề phòng bất trắc; chuẩn bị cho tình huống không lường trước
Chúng ta phải chuẩn bị cho những điều bất trắc.
đề phòng bất trắc; chuẩn bị cho tình huống không lường trước
Chúng ta phải chuẩn bị cho những điều bất trắc.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
đề phòng bất trắc; chuẩn bị cho tình huống không lường trước
đề phòng bất trắc; chuẩn bị cho tình huống không lường trước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.