- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
đến mức; đến nỗi
中表示结果达到某种程度或地步biǎoshì jiéguǒ dádào mǒuzhǒng chéngdù huò dìbu
Anh ấy quá mệt mỏi, đến nỗi ngủ thiếp đi.
đến mức; đến nỗi; thậm chí
中表示结果达到某种程度或地步,通常用来说明不好的结果。biǎoshì jiéguǒ dádào mǒuzhǒng chéngdù huò dìbu, tōngcháng yònglái shuōmíng búhǎo de jiéguǒ。
Anh ấy mệt quá, đến nỗi ngủ thiếp đi.
đến mức; đến nỗi
中表示结果达到某种程度或地步biǎoshì jiéguǒ dádào mǒuzhǒng chéngdù huò dìbu
Anh ấy quá mệt mỏi, đến nỗi ngủ thiếp đi.
đến mức; đến nỗi; thậm chí
中表示结果达到某种程度或地步,通常用来说明不好的结果。biǎoshì jiéguǒ dádào mǒuzhǒng chéngdù huò dìbu, tōngcháng yònglái shuōmíng búhǎo de jiéguǒ。
Anh ấy mệt quá, đến nỗi ngủ thiếp đi.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
đến mức; đến nỗi
đến mức; đến nỗi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đến mức; đến nỗi; cho đến
中表示结果严重到某种程度biǎoshì jiéguǒ yánzhòng dào mǒuzhǒng chéngdù
Anh ấy quá mệt, đến nỗi ngủ thiếp đi.
đến mức; đến nỗi; cho đến
中表示结果严重到某种程度biǎoshì jiéguǒ yánzhòng dào mǒuzhǒng chéngdù
Anh ấy quá mệt, đến nỗi ngủ thiếp đi.