- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
lấy thân làm gương; nêu gương [thành ngữ]
Anh ấy luôn luôn nêu gương.
lấy thân làm gương; nêu gương [thành ngữ]
Anh ấy luôn luôn nêu gương.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
lấy thân làm gương; nêu gương [thành ngữ]
lấy thân làm gương; nêu gương [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.