- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
(của phụ nữ) nguyện trao thân; (bóng) hiến dâng bản thân hoàn toàn cho ai/điều gì
Cô ấy quyết định hiến thân.
(của phụ nữ) nguyện trao thân; (bóng) hiến dâng bản thân hoàn toàn cho ai/điều gì
Cô ấy quyết định hiến thân.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.
(của phụ nữ) nguyện trao thân; (bóng) hiến dâng bản thân hoàn toàn cho ai/điều gì
(của phụ nữ) nguyện trao thân; (bóng) hiến dâng bản thân hoàn toàn cho ai/điều gì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.