- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
hiến dâng thân mình cho đất nước [thành ngữ]
Anh ấy đã hiến thân cho đất nước, cống hiến cả đời mình cho quốc gia.
hiến dâng thân mình cho đất nước [thành ngữ]
Anh ấy đã hiến thân cho đất nước, cống hiến cả đời mình cho quốc gia.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
hiến dâng thân mình cho đất nước [thành ngữ]
hiến dâng thân mình cho đất nước [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.