- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
lấy thân mình thử phạm pháp; bất chấp pháp luật mà làm [thành ngữ]
Anh ta đã thách thức pháp luật và cuối cùng bị trừng phạt.
dùng bản thân để thử phạm pháp; cố ý vi phạm pháp luật [thành ngữ]
Anh ta cố tình vi phạm pháp luật, cuối cùng đã bị trừng phạt.
lấy thân mình thử phạm pháp; bất chấp pháp luật mà làm [thành ngữ]
Anh ta đã thách thức pháp luật và cuối cùng bị trừng phạt.
dùng bản thân để thử phạm pháp; cố ý vi phạm pháp luật [thành ngữ]
Anh ta cố tình vi phạm pháp luật, cuối cùng đã bị trừng phạt.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
lấy thân mình thử phạm pháp; bất chấp pháp luật mà làm [thành ngữ]
lấy thân mình thử phạm pháp; bất chấp pháp luật mà làm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.