- 亻nhân(người)
- 卬ngưỡng(ngẩng lên, trông lên)
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
nhìn trần nhà mà viết sách (dốc hết tâm sức vào việc trứ tác) [thành ngữ]
Anh ấy dồn hết tâm huyết vào việc viết sách, quên ăn quên ngủ.
nhìn trần nhà mà viết sách (dốc hết tâm sức vào việc trứ tác) [thành ngữ]
Anh ấy dồn hết tâm huyết vào việc viết sách, quên ăn quên ngủ.
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
Ngôi nhà là nơi mái che đón người trở về đến chốn.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
Ngôi nhà là nơi mái che đón người trở về đến chốn.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
nhìn trần nhà mà viết sách (dốc hết tâm sức vào việc trứ tác) [thành ngữ]
nhìn trần nhà mà viết sách (dốc hết tâm sức vào việc trứ tác) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.