- 亻nhân(người)
- 介giới(ở giữa, trung gian)
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
kỹ thuật giá trị; công nghệ giá trị
Kỹ thuật giá trị là một phương pháp quản lý.
kỹ thuật giá trị; công nghệ giá trị
Kỹ thuật giá trị là một phương pháp quản lý.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
kỹ thuật giá trị; công nghệ giá trị
kỹ thuật giá trị; công nghệ giá trị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.