- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
tập đoàn doanh nghiệp; tập đoàn kinh tế
Tập đoàn kinh doanh này rất nổi tiếng.
tập đoàn doanh nghiệp; tập đoàn kinh tế
Tập đoàn kinh doanh này rất nổi tiếng.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
tập đoàn doanh nghiệp; tập đoàn kinh tế
tập đoàn doanh nghiệp; tập đoàn kinh tế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.