(văn) kính cẩn cúi đầu; phục duy (lời kính ngữ trong văn thư cổ)
(văn) kính cẩn cúi đầu; phục duy (lời kính ngữ trong văn thư cổ)
(văn) kính cẩn cúi đầu; phục duy (lời kính ngữ trong văn thư cổ)
(văn) kính cẩn cúi đầu; phục duy (lời kính ngữ trong văn thư cổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.