- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
nhiều người gom củi, lửa cháy cao; sức mạnh của tập thể [thành ngữ]
Nhiều người góp củi lửa càng cao, đoàn kết là sức mạnh.
nhiều người cùng lực, lửa càng cao; sức mạnh của tập thể [thành ngữ]
nhiều người gom củi, lửa cháy cao; sức mạnh của tập thể [thành ngữ]
Nhiều người góp củi lửa càng cao, đoàn kết là sức mạnh.
nhiều người cùng lực, lửa càng cao; sức mạnh của tập thể [thành ngữ]
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
nhiều người gom củi, lửa cháy cao; sức mạnh của tập thể [thành ngữ]
nhiều người gom củi, lửa cháy cao; sức mạnh của tập thể [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.