- 立lập(đứng thẳng)
- 木mộc(cây gỗ)
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
mọi người phản bội, thân nhân xa cách; mất lòng dân, mất tình thân [thành ngữ]
Anh ấy bị mọi người xa lánh, rất cô đơn.
tất cả người đều phản bội, thân nhân cũng rời đi; cô đơn, bị lìa loại [thành ngữ]
Anh ấy bị mọi người xa lánh, không ai giúp đỡ anh ấy.
mọi người phản bội, thân nhân xa cách; mất lòng dân, mất tình thân [thành ngữ]
Anh ấy bị mọi người xa lánh, rất cô đơn.
tất cả người đều phản bội, thân nhân cũng rời đi; cô đơn, bị lìa loại [thành ngữ]
Anh ấy bị mọi người xa lánh, không ai giúp đỡ anh ấy.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
mọi người phản bội, thân nhân xa cách; mất lòng dân, mất tình thân [thành ngữ]
mọi người phản bội, thân nhân xa cách; mất lòng dân, mất tình thân [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.