- 扌thủ(bàn tay)
- 莫mạc(không ai)
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
những người mù sờ voi; nhìn riêng lẻ không thấy toàn thể [thành ngữ]
Một đám người mù sờ voi, mỗi người một ý.
tích lũy dần theo ngày tháng [thành ngữ]
Chúng manh mò tượng là một câu chuyện ngụ ngôn cổ xưa.
người mù sờ voi (nhận thức không toàn diện) [thành ngữ]
những người mù sờ voi; nhìn riêng lẻ không thấy toàn thể [thành ngữ]
Một đám người mù sờ voi, mỗi người một ý.
tích lũy dần theo ngày tháng [thành ngữ]
Chúng manh mò tượng là một câu chuyện ngụ ngôn cổ xưa.
người mù sờ voi (nhận thức không toàn diện) [thành ngữ]
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
những người mù sờ voi; nhìn riêng lẻ không thấy toàn thể [thành ngữ]
những người mù sờ voi; nhìn riêng lẻ không thấy toàn thể [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Một nhóm người mù sờ voi, mỗi người một ý.
Một nhóm người mù sờ voi, mỗi người một ý.