- 言ngôn(lời nói)
- 兌đoài(trao đổi, vui vẻ)
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
đa chiều ý kiến lẫn lộn; ý kiến dị nhân; tranh cãi xung quanh [thành ngữ]
Về vấn đề này, có nhiều ý kiến khác nhau.
Nhiều ý kiến chia rẽ; tranh cãi không có thống nhất [thành ngữ]
Nhiều ý kiến trái chiều, không ai đồng tình.
đa chiều ý kiến lẫn lộn; ý kiến dị nhân; tranh cãi xung quanh [thành ngữ]
Về vấn đề này, có nhiều ý kiến khác nhau.
Nhiều ý kiến chia rẽ; tranh cãi không có thống nhất [thành ngữ]
Nhiều ý kiến trái chiều, không ai đồng tình.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Dùng bàn tay nhào nặn nhẹ nhàng, mềm mại chính là động tác揉.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Dùng bàn tay nhào nặn nhẹ nhàng, mềm mại chính là động tác揉.
đa chiều ý kiến lẫn lộn; ý kiến dị nhân; tranh cãi xung quanh [thành ngữ]
đa chiều ý kiến lẫn lộn; ý kiến dị nhân; tranh cãi xung quanh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.