- 亻nhân(người)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi trội)
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
vé ưu đãi; vé giảm giá (dành cho học sinh, người cao tuổi, v.v.)
Học sinh có thể mua vé ưu đãi.
vé ưu đãi; vé giảm giá (dành cho học sinh, người cao tuổi, v.v.)
Học sinh có thể mua vé ưu đãi.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
vé ưu đãi; vé giảm giá (dành cho học sinh, người cao tuổi, v.v.)
vé ưu đãi; vé giảm giá (dành cho học sinh, người cao tuổi, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.