- 亻nhân(người)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi trội)
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
phiếu giảm giá; coupon
Bạn có phiếu giảm giá không?
phiếu giảm giá; coupon
Bạn có phiếu giảm giá không?
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Tờ phiếu券được tạo ra bằng cách dùng dao cắt khắc ký hiệu uốn lượn trên vật liệu.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Tờ phiếu券được tạo ra bằng cách dùng dao cắt khắc ký hiệu uốn lượn trên vật liệu.
phiếu giảm giá; coupon
phiếu giảm giá; coupon
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.